STSEX 01 EGE Vietnam
Xuất sứ: STSEX 01 EGE Vietnam
Nhà cung cấp: STSEX 01 EGE Vietnam
STSEX 01 EGE Vietnam
Trong các ngành công nghiệp hóa chất, lọc hóa dầu, khai thác khí và xử lý môi trường nguy hiểm, việc đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ cho các thiết bị đo lường đóng vai trò sống còn đối với toàn bộ hệ thống. Cảm biến nhiệt độ EGE Model STSEX 01 mang lại giải pháp đo lường nhiệt độ an toàn và tin cậy nhờ thiết kế đáp ứng tiêu chuẩn phòng nổ ATEX/IECEx. Với phần thân bằng thép không gỉ chịu lực, khả năng truyền dẫn nhiệt tốt và khả năng chống ăn mòn cao, sản phẩm đảm bảo truyền tín hiệu chính xác về bộ điều khiển trung tâm, giúp cảnh báo kịp thời các sự cố quá nhiệt trong khu vực nguy hiểm.
THỐNG SỐ KỸ THUẬT
-
Hãng sản xuất: EGE-Elektronik
-
Model: STSEX 01 (Series STSEX)
-
Loại thiết bị: Cảm biến / Đầu đo nhiệt độ phòng nổ (Explosion-Proof Temperature Sensor)
-
Tiêu chuẩn phòng nổ: Đạt chứng nhận ATEX / IECEx an toàn cho khu vực nguy hiểm (Hazardous Area / Zone 0, Zone 1)
-
Môi chất đo: Chất lỏng, chất khí, dung dịch hóa chất, dầu công nghiệp
-
Dải đo nhiệt độ: Cài đặt theo tiêu chuẩn hãng (thông thường từ -20 đến +80 độ C hoặc cao hơn tùy chọn)
-
Tín hiệu đầu ra: Kết nối tương thích với các bộ khuếch đại / chuyển đổi tín hiệu an toàn EGE (Amplifier unit)
-
Chuẩn kết nối cơ khí: Ren G1/2 inch (hoặc các chuẩn ren công nghiệp)
-
Vật liệu phần tiếp xúc môi chất: Thép không gỉ SUS316L / Titanium / PTFE
-
Cấp bảo vệ: IP67 (chống bụi và chống thấm nước công nghiệp)
-
Nhiệt độ vận hành môi trường: -20 đến +60 độ C
ỨNG DỤNG
-
Ngành Lọc hóa dầu & Hóa chất: Giám sát nhiệt độ trong các bồn chứa, đường ống dẫn dung môi, xăng dầu và chất lỏng dễ cháy.
-
Trạm khí tự nhiên & Khai thác Dầu khí: Lắp đặt tại các khu vực Zone 1/Zone 2 trên giàn khoan, trạm nạp khí LNG/LPG.
-
Sơn & Chế biến hóa chất rắn: Đo nhiệt độ trong các buồng pha chế sơn, khu vực xử lý bụi than, chất dẻo và hóa chất bay hơi.
-
Tự động hóa công nghiệp an toàn: Kết hợp với các bộ khuếch đại cách ly để đưa tín hiệu nhiệt độ an toàn về hệ thống PLC/DCS toàn nhà máy.
LIST CODE
| STSEX 01 |
| STSEX 02 |
| GK E 060 S M |
| GK E 060 S K |
| GK I 060 S M |
| GK I 060 S K |
| GK E 060 K M |
| GK E 060 K K |
| GK I 060 K M |
| GK I 060 K K |
| GK E 080 S M |
| GK E 080 S K |
| GK I 080 S M |
| GK I 080 S K |
| GK EI 080 S M |
| GK EI 080 S K |
| GK E 080 K M |
| GK E 080 K K |
| GK I 080 K M |
| GK I 080 K K |
| GK EI 080 K M |
| GK EI 080 K K |
| GK E 100 S M |
| GK E 100 S K |
| GK I 100 S M |
| GK I 100 S K |
| GK EEI 100 S M |

