KP 300 Flotron Vietnam
Xuất sứ: KP 300 Flotron Vietnam
Nhà cung cấp: KP 300 Flotron Vietnam
KP 300 Flotron Vietnam
Trong các hệ thống kiểm soát nhiên liệu công suất cực lớn, thử nghiệm động cơ quy mô lớn và các dây chuyền chiết rót hóa chất công nghiệp, việc đo lường chính xác thể tích dòng chảy đóng vai trò hết sức quan trọng. Đồng hồ đo lưu lượng Flotron KP 300 hoạt động dựa trên nguyên lý dịch chuyển thể tích cưỡng bức, cung cấp kết quả đo đáng tin cậy mà không bị ảnh hưởng bởi sự biến đổi độ nhớt hay độ xoáy của môi chất. Với kết cấu cơ khí bền bỉ, khả năng chịu áp suất cao cùng tín hiệu đầu ra chuẩn công nghiệp, sản phẩm giúp tối ưu hóa quy trình vận hành và nâng cao hiệu quả giám sát hệ thống.
THỐNG SỐ KỸ THUẬT
-
Hãng sản xuất: Flotron
-
Model: KP 300 (KP0300 / KP-300 / KP300)
-
Loại thiết bị: Đồng hồ đo lưu lượng bánh răng (Positive Displacement Flow Meter)
-
Dải đo lưu lượng: Dải đo lưu lượng công suất cực lớn (Heavy Duty / Ultra High flow range)
-
Độ chính xác: +/-0.5% giá trị đo (hoặc tốt hơn tùy thuộc vào độ nhớt môi chất)
-
Độ lặp lại: +/-0.1%
-
Khả năng chịu áp suất: Lên tới 100 bar (hoặc cao hơn tùy chọn phiên bản)
-
Vật liệu thân cảm biến: Thép không gỉ (Stainless Steel) / Nhôm công nghiệp
-
Tín hiệu đầu ra: Xung kỹ thuật số (Pulse output / Hall Effect sensor) hoặc Analog 4-20mA
-
Nhiệt độ vận hành: -20 đến +80 độ C (phiên bản chịu nhiệt lên tới +150 độ C)
-
Chuẩn kết nối: Bích kết nối công nghiệp (Flange) hoặc ren trong
ỨNG DỤNG
-
Bàn thử nghiệm động cơ công suất lớn: Giám sát và kiểm tra mức tiêu hao nhiên liệu (xăng, diesel, dầu) cho động cơ tàu thủy, máy phát điện công nghiệp tải nặng và thiết bị chuyên dụng.
-
Chiết rót & Bơm định lượng quy mô lớn: Kiểm soát lưu lượng phụ gia, chất xúc tác, keo, sơn và hóa chất trong các nhà máy hóa chất và dây chuyền sản xuất lớn.
-
Hệ thống bôi trơn & Truyền động công nghiệp: Đo lường dòng chảy dầu bôi trơn áp suất cao trong các hộp số lớn, tuabin và hệ thống truyền động.
-
Tự động hóa & Tích hợp hệ thống: Đưa tín hiệu xung về PLC, bộ hiển thị lưu lượng hoặc hệ thống SCADA để quản lý lưu lượng tức thời và tổng lưu lượng.
LIST CODE
| KP 300 |
| 015WC1G111 |
| 025WC1G112 |
| 040WF1S133 |
| 050WF1G112 |
| 080WF1L132 |
| 100WF1L122 |
| 150WC1G121 |
| 200WF1G122 |
| 250WC1S113 |
| 300WC1G133 |
| 300WC1S111 |
| DE43F |
| DE43W |
| DE23F |
| DE23W |
| KB080 |
| KB100 |
| KB150 |
| KB200 |
| KB250 |
| KB300 |
| KA-25B-16SG-300 |
| KA-25B-30SG-300 |
| KA-25B-48SG-300 |
| NF740 |
| NF760 |
| NF560 |
| NF740 |
| NF740 |
| NF750 |
| NF550 |
| NF730 |
| NF530 |

