ATM.1ST/Ex/Ti STS Sensors Vietnam
Xuất sứ: ATM.1ST/Ex/Ti STS Sensors Vietnam
Nhà cung cấp: ATM.1ST/Ex/Ti STS Sensors Vietnam
ATM.1ST/Ex/Ti STS Sensors Vietnam
Trong các ngành công nghiệp hóa chất, xử lý nước biển, lọc hóa dầu và công nghiệp hàng hải, việc giám sát áp suất của các lưu chất ăn mòn cao trong môi trường dễ cháy nổ đòi hỏi cảm biến phải có độ bền cơ học và hóa học vượt trội. Cảm biến áp suất phòng nổ STS Model ATM.1ST/Ex/Ti mang lại giải pháp đo lường tối ưu nhờ vỏ và phần tiếp xúc môi chất làm từ Titanium cao cấp chống ăn mòn tuyệt đối đối với nước biển, axit và hóa chất mạnh. Đạt các chuẩn chứng nhận phòng nổ quốc tế ATEX/IECEx, thiết bị đảm bảo tính chính xác cao, khả năng vận hành bền bỉ và an toàn tuyệt đối cho hệ thống.
THỐNG SỐ KỸ THUẬT
-
Hãng sản xuất: STS Sensors
-
Model: ATM.1ST/Ex/Ti (Series ATM.1ST/Ex Titanium)
-
Loại thiết bị: Cảm biến áp suất phòng nổ vỏ Titanium (Explosion-Proof Titanium Pressure Transmitter)
-
Tiêu chuẩn phòng nổ: Đạt chứng nhận ATEX / IECEx an toàn cho khu vực nguy hiểm (Hazardous Area / Zone 0, Zone 1, Zone 2)
-
Dải đo áp suất: Chọn dải theo tiêu chuẩn hãng (từ 100 mbar đến 1000 bar)
-
Độ chính xác: +/- 0.1% F.S. hoặc +/- 0.25% F.S.
-
Điện áp hoạt động: 9 đến 33 VDC (chuẩn an toàn nội hàm Ex)
-
Tín hiệu đầu ra: 4-20mA (2-wire loop powered)
-
Vật liệu thân & tiếp xúc môi chất: Titanium (Titanium Grade 4 / Grade 2) chống ăn mòn
-
Chuẩn kết nối cơ khí: Ren G1/4 inch, G1/2 inch, NPT hoặc kết nối mặt bích màng
-
Cấp bảo vệ: IP65 / IP67 / IP68 (chống nước ngập sâu)
-
Nhiệt độ vận hành môi trường: -40 đến +85 độ C
ỨNG DỤNG
-
Ngành Hàng hải & Xử lý Nước biển: Đo áp suất trên tàu biển, giàn khoan offshore, hệ thống khử mặn và lọc nước biển công nghiệp.
-
Nhà máy Hóa chất & Dung môi ăn mòn: Giám sát áp suất trong các đường ống dẫn axit, bazo, hóa chất hoạt tính cao và dung môi độc hại.
-
Khai thác Dầu khí & Trạm khí LNG/LPG: Đo áp suất lưu chất trong khu vực có nguy cơ cháy nổ cao kết hợp môi trường muối biển ăn mòn.
-
Tự động hóa công nghiệp đặc thù: Tích hợp làm đầu đo an toàn truyền tín hiệu áp suất về hệ thống điều khiển trung tâm PLC/DCS.
LIST CODE
| ATM.1ST/Ex/Ti |
| ATM.1ST/N/Ex |
| ATM.1ST/N/Ex/Ti |
| ATM.1ST/N/Ex/T-Ex |
| ATM.1ST/N/Ex/Ti-Ex |
| ATM.ECO/N |
| ATM.ECO/N/Ex |
| ATM.ECO/N/T |
| ATM.ECO/N/Ti |
| ATM.ECO/N/T-Ex |
| ATM.ECO/N/Ti-Ex |
| ATM/F |
| ATM/F/Ex |
| ATM/F/IS |

